cá vẹt
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài cá biển nhiệt đới: "cá vẹt" chỉ một loài cá thuộc họ Scaridae, có màu sắc sặc sỡ, miệng giống mỏ vẹt, dùng để cạo rạn san hô lấy thức ăn.
- Tên gọi dân gian: "cá vẹt" thường được ngư dân gọi để chỉ loài cá này vì hình dạng miệng giống mỏ của con vẹt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cá vẹt là loài cá đẹp, thường sống ở rạn san hô. (Cá vẹt có màu sắc rực rỡ và sinh sống gần các rạn san hô.)
- Ngư dân bắt được một con cá vẹt lớn ngoài khơi. (Ngư dân thu hoạch được một con cá vẹt kích thước đáng kể ở vùng biển xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "họ cá vẹt" (Scaridae): nhóm cá có đặc điểm chung là miệng giống mỏ vẹt, chuyên ăn tảo và san hô.
- Họ cá vẹt đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái rạn san hô. (Họ cá vẹt giúp duy trì sự cân bằng của rạn san hô bằng cách loại bỏ tảo.)
Biến thể và từ gần giống
Cá (danh từ): động vật sống dưới nước, có vây và mang.
- Cá là nguồn thực phẩm chính của nhiều cộng đồng ven biển. (Cá cung cấp dinh dưỡng cho con người.)
Vẹt (danh từ): loài chim có mỏ cong, biết nói tiếng người.
- Vẹt là loài chim thông minh, thường được nuôi làm cảnh. (Vẹt có khả năng bắt chước âm thanh.)
Từ đồng nghĩa
- Cá mỏ vẹt: tên gọi khác của cá vẹt, nhấn mạnh hình dạng miệng giống mỏ vẹt.
- Cá mỏ vẹt thường sống ở vùng biển nhiệt đới. (Loài cá này phân bố chủ yếu ở vùng nước ấm.)
Thành ngữ liên quan
- Cá vẹt ăn san hô: chỉ hành vi của cá vẹt khi cạo san hô lấy thức ăn.
- Cá vẹt ăn san hô giúp làm sạch rạn, nhưng cũng có thể gây hại nếu mất cân bằng. (Hoạt động kiếm ăn của cá vẹt vừa có lợi vừa có hại cho san hô.)